Bản dịch của từ Crumbing trong tiếng Việt

Crumbing

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Crumbing (Verb)

krˈʌmɪŋ
ˈkrəmɪŋ
01

Đang vỡ hoặc làm cho một vật vỡ thành những mảnh rất nhỏ hay vụn.

Breaking or causing something to break into very small pieces or crumbs

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đang dần suy yếu, mất sự ổn định hoặc không còn hoạt động hiệu quả.

Gradually losing strength stability or effectiveness falling apart

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ