Bản dịch của từ Crumbing trong tiếng Việt

Crumbing

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Crumbing(Verb)

kɹˈʌmɨŋ
kɹˈʌmɨŋ
01

“Crumbling” là dạng hiện tại phân từ/gerund của động từ “to crumb” (bẻ nhỏ hoặc vỡ thành những miếng vụn). Trong ngữ cảnh thông thường, nó diễn tả hành động khiến vật gì đó vụn ra, rơi thành mảnh nhỏ, hoặc đang sụp đổ, mục nát dần.

Present participle and gerund of crumb.

碎片化的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Crumbing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Crumb

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Crumbed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Crumbed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Crumbs

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Crumbing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ