Anh - Việt

Bản dịch của từ Crumpled trong tiếng Việt

crumpled

AdjectiveVerb

crumpled (Adjective)

/kɹˈʌmpld/
/kɹˈʌmpld/
AI

Nghĩa 01

Bị bóp nát, nhăn hoặc nhàu sau khi bị ép, vò hoặc gấp lại.

Having been crushed or wrinkled.

Ví dụ
Giấy bị nhàu nát nhấn mạnh tầm quan trọng của việc tái chế trong cộng đồng.The crumpled paper highlighted the importance of recycling in our community.
Những tờ rơi bị nhàu nát không thu hút sự chú ý trong sự kiện xã hội.The crumpled flyers did not attract attention during the social event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

crumpled (Verb)

/kɹˈʌmpld/
/kɹˈʌmpld/
AI

Nghĩa 01

Ép hoặc vò một vật (thường là giấy, vải, hoặc vật mỏng) thành một khối nhỏ, nhàu nhĩ hoặc nhăn lại thành hình dạng chặt.

To crush something into a small tight mass.

Ví dụ
Cô ấy vò nát tờ giấy sau khi nhận phản hồi tiêu cực từ ủy ban.She crumpled the paper after receiving negative feedback from the committee.
Anh ấy không vò nát lời mời mặc dù cảm thấy thất vọng về sự kiện.He did not crumple the invitation despite feeling disappointed about the event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của crumpled (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

crumple

V2

Quá khứ đơn

Past simple

crumpled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

crumpled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

crumples

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

crumpling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh