ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Crusader
Người tích cực đấu tranh hoặc vận động cho một mục tiêu xã hội hay chính trị mà họ tin là đúng đắn
A person who actively works to achieve social or political change that they strongly believe is right
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Người Kitô giáo, đặc biệt là một binh sĩ châu Âu, tham gia các cuộc Thập tự chinh thời Trung Cổ
A Christian especially a European soldier who took part in one of the Crusades in the Middle Ages