Bản dịch của từ Crutch trong tiếng Việt

Crutch

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Crutch(Noun)

kɹətʃ
kɹˈʌtʃ
01

Phần háng, khe giữa hai chân trên cơ thể hoặc trên một bộ quần áo (nơi hai ống quần gặp nhau).

The crotch of the body or a garment.

身体的裆部

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một cây chống dài có phần ngang phía trên để gác dưới nách, dùng làm điểm tựa cho người bị thương hoặc đi khập khiễng.

A long stick with a crosspiece at the top used as a support under the armpit by a lame person.

拐杖

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của Crutch (Noun)

SingularPlural

Crutch

Crutches

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ