Bản dịch của từ Cruz trong tiếng Việt
Cruz
Noun [U/C]

Cruz(Noun)
krˈuːz
ˈkruz
01
Một chữ thập, đặc biệt là biểu tượng của đạo Cơ Đốc.
A cross, especially one used as a symbol of Christianity.
一棵十字架,尤其是作为基督教象征而使用的十字架。
Ví dụ
02
Bất kỳ loại thập giá nào, ví dụ như những chiếc dùng trong huy hiệu hoặc huy hiệu quốc gia.
Any other types of crosses, such as those used in badges.
各种十字形,如用于纹章的十字架
Ví dụ
03
Một chòm sao trên bầu trời phía Nam được gọi là Chòm Sao Thần Nam.
There is a constellation in the southern sky known as the Southern Cross.
南天有一颗星座,被称作南十字星。
Ví dụ
