Bản dịch của từ Cuboid trong tiếng Việt

Cuboid

AdjectiveNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cuboid (Adjective)

kjˈubɔɪd
kjˈubɔɪd
01

Miêu tả hình dạng gần giống khối lập phương (có dạng hình hộp ba chiều với các cạnh tương đối đều nhau), tức là hơi vuông/khối như một lập phương nhưng không hoàn toàn chính xác.

More or less cubic in shape.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Cuboid (Noun)

kjˈubɔɪd
kjˈubɔɪd
01

Một trong các xương cổ chân (ở bàn chân), có hình hộp/chữ nhật, nằm phía ngoài giữa mắt cá và các xương bàn chân thứ tư và thứ năm; nó khớp với xương gót và các xương bàn ngón chân bên ngoài.

A squat tarsal bone on the outer side of the foot articulating with the heel bone and the fourth and fifth metatarsals.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một hình khối ba chiều có sáu mặt là hình chữ nhật, các mặt vuông góc với nhau (tức là các góc giữa các cạnh là góc vuông).

A solid which has six rectangular faces at right angles to each other.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh