Anh - Việt

Bản dịch của từ Cuboidal trong tiếng Việt

cuboidal

Adjective

cuboidal (Adjective)

/kəbˈɔɪdəl/
/kəbˈɔɪdəl/
AI

Nghĩa 01

Có hình dạng giống hình lập phương (hình khối có 6 mặt vuông bằng nhau).

Having the shape of a cube.

Ví dụ
Trung tâm cộng đồng mới có thiết kế hình khối lập phương thu hút du khách.The new community center has a cuboidal design that attracts visitors.
Nhiều người không thích đồ nội thất hình khối lập phương trong phòng khách.Many people do not prefer cuboidal furniture in their living rooms.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh