Anh - Việt

Bản dịch của từ Cucurbitaceae trong tiếng Việt

cucurbitaceae

Noun

cucurbitaceae (Noun)

/kjˌuːkɜːbɪtˈeɪʃiː/
/ˌkjukɝbəˈteɪʃi/
AI

Nghĩa 01

một họ thực vật có hoa gồm các loài như bầu, bí, dưa chuột, dưa hấu và bí ngô

a family of flowering plants that includes gourds squashes cucumbers melons and pumpkins

Ví dụ
Họ Bầu bí bao gồm dưa chuột được trồng trong vườn cộng đồng của Maya.Cucurbitaceae includes cucumbers grown in Maya's community garden.
Họ Bầu bí không bao gồm cà chua, dù cà chua rất phổ biến trong các vườn cộng đồng.Cucurbitaceae does not include tomatoes, despite their popularity in community gardens.