Bản dịch của từ Cucurbitaceae trong tiếng Việt

Cucurbitaceae

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cucurbitaceae(Noun)

kjˌuːkɜːbɪtˈeɪʃiː
ˌkjukɝbɪˈteɪʃi
01

Một nhóm thực vật bao gồm bí và dưa, đặc trưng bởi cấu trúc hoa và quả độc đáo.

A family of plants that includes gourds and melons characterized by their unique flowering and fruiting structures

Ví dụ
02

Các loại cây trong gia đình này thường được trồng để lấy quả ăn được như bí ngô và dưa chuột.

Plants within this family are often cultivated for their edible fruit such as pumpkins and cucumbers

Ví dụ
03

Gia đình này bao gồm nhiều loài khác nhau, trong đó nhiều loài được trồng vì mục đích trang trí cũng như thực phẩm.

The family encompasses a variety of species many of which are grown for ornamental purposes as well as food

Ví dụ