Anh - Việt

Bản dịch của từ Culminates trong tiếng Việt

culminates

Verb

culminates (Verb)

/kˈʌlmɪneɪts/
/kˈʌlmɪneɪts/
AI

Nghĩa 01 · đưa đến giai đoạn cuối cùng.

đưa đến giai đoạn cuối cùng.

to bring to a final stage.

Ví dụ
Lao động chăm chỉ dẫn đến thành công.Hard work culminates in success.
Thiếu nỗ lực dẫn đến thất bại.Lack of effort culminates in failure.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · đạt đến điểm cao nhất hoặc sự phát triển.

đạt đến điểm cao nhất hoặc sự phát triển.

to reach the highest point or development.

Ví dụ
Lao động chăm chỉ dẫn đến thành công học vấn.Hard work culminates in academic success.
Thiếu nỗ lực dẫn đến kết quả thất vọng.Lack of effort culminates in disappointing results.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · đi đến đỉnh điểm hoặc kết luận.

đi đến đỉnh điểm hoặc kết luận.

to come to a climax or conclusion.

Ví dụ
Sự kiện từ thiện kết thúc với một bữa tối gây quỹ.The charity event culminates with a fundraising dinner.
Dự án không kết thúc với kết quả mong muốn.The project does not culminate in the desired outcome.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của culminates (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

culminate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

culminated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

culminated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

culminates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

culminating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh