Bản dịch của từ Cultural attendee trong tiếng Việt

Cultural attendee

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cultural attendee(Noun)

kˈʌltʃərəl ˈætəndˌiː
ˈkəɫtʃɝəɫ ˈætənˈdi
01

Người tham dự các hoạt động hoặc địa điểm văn hóa

A person participating in a cultural event or visiting a cultural site.

参加文化活动或场所的人

Ví dụ
02

Người có mặt tại các buổi hội tụ văn hoá hoặc triển lãm

A person attending a cultural meeting or exhibition.

出席文化聚会或展览的人

Ví dụ
03

Một người tham gia vào các hoạt động nghệ thuật hoặc văn hóa

An individual involved in artistic or cultural activities.

一个人参与艺术或文化活动。

Ví dụ