Bản dịch của từ Curate trong tiếng Việt

Curate

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Curate(Noun)

kjˈʊɹət
kjˈʊɹɪt
01

Một linh mục trợ tá trong giáo xứ, giúp xứ trưởng/cha sở (vicar, rector) hoặc cha giáo xứ thực hiện các công việc mục vụ như cử hành thánh lễ, thăm viếng giáo dân và quản lý sinh hoạt giáo xứ.

A member of the clergy engaged as assistant to a vicar rector or parish priest.

助理牧师

curate
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Curate (Noun)

SingularPlural

Curate

Curates

Curate(Verb)

kjˈʊɹət
kjˈʊɹɪt
01

Chọn lọc, sắp xếp và chăm sóc các vật phẩm trong một bộ sưu tập hoặc triển lãm (ví dụ như chọn những tác phẩm phù hợp, bố trí trưng bày và giữ gìn chúng).

Select organize and look after the items in a collection or exhibition.

挑选、组织和照看展品

Ví dụ

Dạng động từ của Curate (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Curate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Curated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Curated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Curates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Curating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ