Bản dịch của từ Curb harmony trong tiếng Việt
Curb harmony
Noun [U/C]

Curb harmony(Noun)
kˈɜːb hˈɑːməni
ˈkɝb ˈhɑrməni
01
Một trạng thái hòa hợp hoặc đồng thuận
Controlling or managing one's own actions
控制或约束自己的行为
Ví dụ
02
Các mối quan hệ hòa thuận giữa mọi người
A limit or restriction
一个限制或限制条件
Ví dụ
03
Một sự kết hợp hài hòa của các yếu tố trong một tổng thể hoàn chỉnh.
A stone or concrete curb for a road or walkway.
这是一块用于道路或人行道的石头或混凝土边缘块。
Ví dụ
