ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Curd,
Phần sữa bị đông lại khi chua, gồm casein và béo.
When the milk curdles due to souring, it contains casein and fats.
酸败后凝固的奶制品包括酪蛋白和脂肪。
Một khối sữa đông lại thành cục
A solidified block of milk
一块变得凝固的牛奶
Một chất mềm nhão, dạng vón cục, hình thành khi sữa chua chua và được dùng để làm phô mai
A soft, curdled substance that forms when milk sours and is used to make cheese.
这是一种奶变酸后形成的软而块状的物质,常用来制作奶酪。