Bản dịch của từ Curette trong tiếng Việt
Curette
Noun

Curette (Noun)
kjʊrˈɛt
kjʊˈrɛt
01
Một dụng cụ để chăm sóc vết thương hoặc một cơ quan rỗng.
An instrument for curating a wound or a hollow organ
Ví dụ
Ví dụ
Curette

Một dụng cụ để chăm sóc vết thương hoặc một cơ quan rỗng.
An instrument for curating a wound or a hollow organ