Bản dịch của từ Curium trong tiếng Việt

Curium

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Curium(Noun)

kjˈʊriəm
ˈkjʊriəm
01

Một nguyên tố kim loại phóng xạ, ký hiệu là Cm, có số nguyên tử là 96.

A radioactive metallic element with the symbol Cm and atomic number 96.

钚元素,符号为Cm,原子序数为96,是一种具有放射性的金属元素。

Ví dụ
02

Curium chủ yếu được sử dụng trong các lò phản ứng hạt nhân và cho mục đích nghiên cứu.

Curium is mainly used in nuclear reactors and for research purposes.

铯主要用于核反应堆和科研方面。

Ví dụ
03

Nó được đặt theo tên Marie Curie và Pierre Curie, những người tiên phong trong lĩnh vực phóng xạ.

It is named after Marie Curie and Pierre Curie, pioneers in the study of radioactivity.

它以玛丽·居里和皮埃尔·居里的名字命名,他们是放射性研究的先驱。

Ví dụ