Bản dịch của từ Current account trong tiếng Việt

Current account

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Current account(Noun)

ˈkɚ.ən.təˌkaʊnt
ˈkɚ.ən.təˌkaʊnt
01

Một tài khoản ngân hàng ghi chép các giao dịch tài chính của khách hàng với ngân hàng, như tiền gửi, rút tiền và lãi suất được tính.

A record of the financial transactions of a customer and a bank such as deposits withdrawals and interest earned.

客户与银行的财务交易记录,包括存款、取款和利息。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Current account(Adjective)

ˈkɚ.ən.təˌkaʊnt
ˈkɚ.ən.təˌkaʊnt
01

Liên quan đến một loại tài khoản ngân hàng dùng để gửi tiền và có thể rút tiền bất cứ khi nào trong giới hạn cho phép (thường để chi tiêu hàng ngày hoặc thanh toán), tức là tài khoản thanh toán/chuyển khoản hiện hành.

Relating to a bank account in which money is saved and from which you can withdraw money when you want up to a stated amount.

活期账户

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh