Bản dịch của từ Current cost accounting trong tiếng Việt

Current cost accounting

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Current cost accounting(Noun)

kɝˈənt kˈɑst əkˈaʊntɨŋ
kɝˈənt kˈɑst əkˈaʊntɨŋ
01

Một phương pháp kế toán định giá tài sản và nghĩa vụ dựa trên chi phí thay thế hiện tại.

A method of accounting that values assets and liabilities at their current replacement cost.

Ví dụ
02

Một kỹ thuật được sử dụng để cung cấp thông tin tài chính phù hợp hơn bằng cách điều chỉnh chi phí lịch sử theo giá trị hiện tại.

A technique used to provide more relevant financial information by adjusting historical costs to current values.

Ví dụ
03

Một phương pháp phản ánh giá trị hiện tại của tài sản và giá cả trong báo cáo tài chính.

An approach that reflects the current values of assets and prices in financial statements.

Ví dụ