Anh - Việt

Bản dịch của từ Cursed trong tiếng Việt

cursed

AdjectiveVerb

cursed (Adjective)

AI

Nghĩa 01

Bị nguyền rủa hoặc bị mang họa do lời nguyền; chịu tai ương, vận xui như thể có thế lực siêu nhiên gây hại.

Under some divine harm malady or other curse.

Ví dụ
Nhiều người tin rằng ngôi nhà cũ bị một mụ phù thủy nguyền rủa.Many believe that the old house is cursed by a witch.
Cộng đồng không nghĩ rằng bức tượng bị nguyền rủa chút nào.The community does not think the statue is cursed at all.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

(cũ, ít dùng) miêu tả người (thường là phụ nữ) hay cau có, khó chịu, gắt gỏng, có tính cách chua chát hoặc hay quát mắng.

obsolete Shrewish illtempered often applied to women.

Ví dụ
Nhiều người nghĩ rằng cô ấy bị nguyền rủa vì những phàn nàn liên tục.Many people think she is cursed for her constant complaints.
Anh ấy không tin rằng ai đó bị nguyền rủa trong cộng đồng của chúng tôi.He does not believe that anyone is cursed in our community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

(từ lóng) Gây cảm giác rùng rợn, đáng sợ hoặc khó chịu; khiến người ta thấy bất an, kỳ quặc.

colloquial Frightening or unsettling.

Ví dụ
Bộ phim bị nguyền rủa đã làm mọi người sợ hãi tại buổi tụ họp xã hội tối qua.The cursed movie scared everyone at the social gathering last night.
Sự kiện không bị nguyền rủa; thực ra nó khá thú vị.The event was not cursed; it was actually quite enjoyable.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của cursed (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

cursed

bị nguyền rủa

more cursed

thêm lời nguyền

most cursed

bị nguyền rủa nhiều nhất

cursed (Verb)

/kˈɝst/
/kˈɝst/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ “curse” (nguyền rủa, chửi rủa). Dùng để diễn tả hành động đã từng nguyền rủa hoặc đã bị nguyền rủa.

simple past and past participle of curse.

Ví dụ
Nhiều người tin rằng ngôi nhà cũ bị nguyền rủa bởi một phù thủy.Many believed that the old house was cursed by a witch.
Anh ấy đã không nguyền rủa trong sự kiện xã hội tuần trước.He did not curse during the social event last week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của cursed (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

curse

V2

Quá khứ đơn

Past simple

cursed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

cursed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

curses

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

cursing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh