cursed
cursed (Adjective)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
(từ lóng) Gây cảm giác rùng rợn, đáng sợ hoặc khó chịu; khiến người ta thấy bất an, kỳ quặc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng tính từ của cursed (Adjective)
| Nguyên mẫu | So sánh hơn | So sánh nhất |
|---|---|---|
cursed bị nguyền rủa | more cursed thêm lời nguyền | most cursed bị nguyền rủa nhiều nhất |
cursed (Verb)
Nghĩa 01
Dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ “curse” (nguyền rủa, chửi rủa). Dùng để diễn tả hành động đã từng nguyền rủa hoặc đã bị nguyền rủa.
simple past and past participle of curse.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của cursed (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | curse |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | cursed |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | cursed |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | curses |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | cursing |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "cursed" có nghĩa là bị nguyền rủa, thường ám chỉ một trạng thái hoặc tình huống không may mắn do tác động của một lời nguyền. Trong tiếng Anh, "cursed" được sử dụng cả trong tiếng Anh Anh và Anh Mỹ, tuy nhiên, ở Anh, "cursed" thường được phát âm là /ˈkɜːrsɪd/ trong khi ở Mỹ là /ˈkɜrst/. Ngoài ra, "cursed" cũng có thể sử dụng như một động từ đơn, mang ý nghĩa là đã nguyền rủa ai đó hoặc cái gì đó.