Bản dịch của từ Cusping trong tiếng Việt

Cusping

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cusping(Noun)

kˈʌspɨŋ
kˈʌspɨŋ
01

Một chi tiết trang trí gồm các mũi nhọn hoặc hõm hình móc (cusp) lặp lại, thường thấy trên các đường viền kiến trúc, khung cửa sổ hoặc hoa văn trang trí.

A decorative feature consisting of cusps.

装饰性尖角

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh