Bản dịch của từ Customer behaviour trong tiếng Việt

Customer behaviour

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Customer behaviour(Noun)

kˈʌstəmɚ bɨhˈeɪvjɚ
kˈʌstəmɚ bɨhˈeɪvjɚ
01

Các hành động và thái độ của khách hàng trong môi trường bán lẻ và dịch vụ.

The actions and attitudes of customers in a retail and service environment.

Ví dụ
02

Nghiên cứu cách mà cá nhân hoặc nhóm lựa chọn, mua, sử dụng và loại bỏ hàng hóa, dịch vụ, ý tưởng hoặc trải nghiệm.

The study of how individuals or groups select, buy, use, and dispose of goods, services, ideas, or experiences.

Ví dụ
03

Các mẫu hành vi mà khách hàng thể hiện trong hành trình mua hàng của họ.

Patterns of behavior exhibited by customers during their purchasing journey.

Ví dụ