Bản dịch của từ Customer success trong tiếng Việt
Customer success
Noun [U/C]

Customer success (Noun)
kˈʌstəmɚ səksˈɛs
kˈʌstəmɚ səksˈɛs
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02
Một phòng ban trong công ty tập trung vào việc giữ chân khách hàng và sự hài lòng của họ.
A department within a company that focuses on customer retention and satisfaction.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03
Một cách tiếp cận chiến lược kinh doanh nhấn mạnh tầm quan trọng của việc giúp khách hàng thành công với các sản phẩm họ mua.
An approach to business strategy that emphasizes the importance of helping customers succeed with the products they purchase.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ
Idiom with Customer success
Không có idiom phù hợp