Anh - Việt

Bản dịch của từ Customs trong tiếng Việt

customs

Noun

customs (Noun)

/kˈʌstəmz/
/kˈʌstəmz/
AI

Nghĩa 01

Cơ quan chính phủ chịu trách nhiệm thu thuế, phí và kiểm tra hàng hóa nhập khẩu (ở cửa khẩu, cảng, sân bay).

in the singular or uncountable The government department or agency that is authorised to collect the taxes imposed on imported goods.

Ví dụ
Cục hải quan kiểm tra hàng hóa nhập khẩu về thuế và quy định.The customs office checks imported goods for taxes and regulations.
Hải quan không cho phép một số mặt hàng vào nước.Customs do not allow certain items to enter the country.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Quá trình kiểm tra hành lý, giấy tờ và người tại cửa khẩu khi nhập cảnh hoặc xuất cảnh (ở sân bay, cảng, biên giới).

The process of going through customs checks at a border checkpoint.

Ví dụ
Kiểm tra hải quan tại sân bay có thể mất thời gian cho du khách quốc tế.Customs checks at airports can be time-consuming for international travelers.
Hải quan không cho phép một số mặt hàng như trái cây và rau củ.Customs do not allow certain items like fruits and vegetables.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Nơi ở cửa khẩu hoặc trạm kiểm tra biên giới nơi nhân viên hải quan kiểm tra hành lý, hàng hóa và giấy tờ của người đi qua biên giới.

The location at a border checkpoint where customs checks are carried out.

Ví dụ
Tôi đã thấy nhiều du khách tại hải quan ở sân bay Los Angeles hôm qua.I saw many travelers at customs in Los Angeles Airport yesterday.
Hải quan đã không kiểm tra hành lý của tôi tại biên giới Việt Nam.Customs did not inspect my luggage at the Vietnam border.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của customs (Noun)

SingularPlural

custom

customs

Kết hợp từ của customs (Noun)

ADJECTIVE + customsPREPOSITIONVERB + customscustoms + NOUN
Kết hợp từ của customs
Collocation
Ví dụ

hải quan Mỹ

US customs

Cục Hải quan Mỹ yêu cầu du khách khai báo tất cả đồ quý giá khi nhập cảnh.

US customs require travelers to declare all valuable items upon entry.

hải quan Pháp

French customs

Phong tục Pháp thường tổ chức Lễ hội Bastille với pháo và diễu hành.

French customs often celebrate Bastille Day with fireworks and parades.

hải quan Anh

UK customs

Hải quan Vương quốc Anh quản lý hàng nhập khẩu để bảo vệ doanh nghiệp địa phương và người tiêu dùng.

UK customs regulate imports to protect local businesses and consumers.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh