Bản dịch của từ Cut and fill trong tiếng Việt

Cut and fill

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cut and fill(Noun)

kˈʌt ənd fˈɪl
kˈʌt ənd fˈɪl
01

Một kỹ thuật xây dựng được sử dụng trong công trình đất và san lấp mặt bằng.

A construction technique used in earthworks and site grading.

Ví dụ
02

Khối lượng đất được di chuyển trong quá trình này.

The amount of earth moved in this process.

Ví dụ
03

Quá trình khai thác vật liệu từ một địa điểm và sử dụng nó để xây dựng một địa điểm khác.

The process of excavating material from one location and using it to build up another location.

Ví dụ