Bản dịch của từ Cut back on trong tiếng Việt

Cut back on

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cut back on(Verb)

kˈʌt bˈæk ˈɑn
kˈʌt bˈæk ˈɑn
01

Giảm bớt hoặc giảm đi điều gì đó, đặc biệt là ngân sách hoặc chi tiêu.

To reduce or decrease something, especially a budget or expenditure.

Ví dụ
02

Giới hạn số lượng hoặc tần suất của một cái gì đó.

To limit the quantity or frequency of something.

Ví dụ
03

Bảo tồn tài nguyên bằng cách sử dụng ít đi cái gì đó.

To conserve resources by using less of something.

Ví dụ