Bản dịch của từ Cut off date trong tiếng Việt
Cut off date
Noun [U/C]

Cut off date(Noun)
kˈʌt ˈɔf dˈeɪt
kˈʌt ˈɔf dˈeɪt
01
Ngày cuối cùng để hoàn thành hoặc nộp một công việc hoặc tài liệu nào đó.
The last day something needs to be finished or submitted.
必须完成或提交的最后期限
Ví dụ
02
Ngày quy định sau đó các hành động hoặc quy trình nào đó sẽ không còn được xem là hợp lệ hoặc chấp nhận được nữa.
Once a day has been designated, any subsequent actions or procedures may no longer be deemed valid or acceptable.
这是一个截止日期,过了这个时间,某些行动或流程将不再被视为有效或被接受。
Ví dụ
