Anh - Việt

Bản dịch của từ Cut-off-date trong tiếng Việt

cut-off-date

Noun Countable

cut-off-date (Noun Countable)

/kˈʌtəfdˌeɪt/
/ˈkətəfˌdeɪt/
AI

Nghĩa 01

ngày được ấn định mà trước hoặc vào ngày đó một việc phải được hoàn thành, hoặc sau ngày đó việc hay thông tin không còn được chấp nhận, xem xét hoặc tính vào

a specified date by which something must be done or after which something is no longer accepted considered or included

Ví dụ
Hạn chót của cuộc khảo sát nhà ở là ngày 10 tháng 5 đối với mọi cư dân.The housing survey's cut-off date was May 10 for all residents.
Sau hạn chót nộp đơn học bổng, tổ chức từ thiện không nhận thêm đơn nào.After the scholarship cut-off date, the charity accepted no applications.

Từ tiếng Việt gần nghĩa