Anh - Việt
cut-off-date
Noun Countable
cut-off-date (Noun Countable)
/kˈʌtəfdˌeɪt/
/ˈkətəfˌdeɪt/
AI
Ví dụ
Hạn chót của cuộc khảo sát nhà ở là ngày 10 tháng 5 đối với mọi cư dân.The housing survey's cut-off date was May 10 for all residents.
Sau hạn chót nộp đơn học bổng, tổ chức từ thiện không nhận thêm đơn nào.After the scholarship cut-off date, the charity accepted no applications.
Từ tiếng Việt gần nghĩa