Bản dịch của từ Cut sheet trong tiếng Việt
Cut sheet
Noun [U/C]

Cut sheet(Noun)
kˈʌt ʃˈit
kˈʌt ʃˈit
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Ví dụ
03
Trong bối cảnh in ấn, giấy cung cấp với kích thước phù hợp để đưa vào máy in hoặc máy photocopy.
In printing, paper is provided in the appropriate size to fit into the printer or photocopier.
在印刷领域,纸张会根据机器的需求提供合适的尺寸,以便于放入打印机或复印机中使用。
Ví dụ
