Bản dịch của từ Cyclone trong tiếng Việt

Cyclone

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cyclone (Noun)

sˈɑɪkloʊn
sɪklˈoʊn
01

Một hệ thống gió xoay vào trong quanh vùng áp suất khí quyển thấp, tạo thành vùng bão xoáy; ở bán cầu Bắc quay ngược chiều kim đồng hồ, ở bán cầu Nam quay cùng chiều kim đồng hồ. Thường gọi chung là một cơn bão mạnh hoặc vùng thấp áp có gió xoáy.

A system of winds rotating inwards to an area of low barometric pressure, with an anticlockwise (northern hemisphere) or clockwise (southern hemisphere) circulation; a depression.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ