Bản dịch của từ Cynical supervisor trong tiếng Việt
Cynical supervisor
Noun [U/C]

Cynical supervisor(Noun)
sˈɪnɪkəl sˈuːpəvˌaɪzɐ
ˈsɪnɪkəɫ ˈsupɝˌvaɪzɝ
01
Một người có chức quyền nhưng luôn hoài nghi hoặc không tin vào ý định và động cơ của người khác
A person with power but who is skeptical or distrustful of others' intentions or motives.
一个掌握权力的人,常对他人的意图或动机持怀疑或不信任的态度
Ví dụ
02
Một người có thái độ tiêu cực, coi thường người khác; một người quản lý tin rằng mọi người chỉ hành động vì lợi ích cá nhân.
A person acting cynically is a skeptic who believes that everyone is motivated solely by self-interest.
一个以冷嘲热讽态度行事的人,一个认为人们的动机仅仅由自利驱使的主管
Ví dụ
03
Một sếp hoặc người giám sát thường tỏ ra bi quan hoặc thờ ơ với công việc và đồng nghiệp của mình.
A boss or supervisor often displays a pessimistic or weary attitude towards work or colleagues.
一个老板或管理者,常常对工作或同事表现出悲观或心灰意冷的态度
Ví dụ
