Bản dịch của từ Cynicism trong tiếng Việt

Cynicism

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cynicism(Noun)

sˈɪnɪsɪzəm
sˈɪnɪsɪzəm
01

Khuynh hướng tin rằng mọi người hành động chỉ vì lợi ích cá nhân, hay hoài nghi và nghi ngờ động cơ tốt của người khác.

An inclination to believe that people are motivated purely by selfinterest scepticism.

愤世嫉俗

Ví dụ
02

Một trường phái triết học cổ đại của Hy Lạp, gọi là chủ nghĩa Kỳ-ních (Cynics), nhấn mạnh việc sống giản dị, khinh thường danh lợi xã hội và theo đuổi đức hạnh tự nhiên.

A school of ancient Greek philosophers the Cynics.

犬儒主义

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ