Bản dịch của từ Cyst trong tiếng Việt

Cyst

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cyst(Noun)

sɪst
sˈɪst
01

Một túi hoặc vỏ bọc chắc, bảo vệ bên trong chứa ấu trùng của ký sinh trùng hoặc thể ngủ (giai đoạn nghỉ) của một sinh vật, giúp chúng sống sót trong điều kiện khắc nghiệt.

A tough protective capsule enclosing the larva of a parasitic worm or the resting stage of an organism.

包囊是包裹寄生虫幼虫或生物休眠阶段的保护性囊膜。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một túi hoặc khoang có thành mỏng trong cơ thể động vật hoặc thực vật chứa dịch hoặc chất lỏng; giống như bọc, bọng hoặc nang.

A thinwalled hollow organ or cavity in an animal or plant containing a liquid secretion a sac vesicle or bladder.

囊泡,含液体的薄壁腔体

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một túi màng (khoang) bất thường trong cơ thể, thường chứa dịch hoặc chất lỏng. Thường được gọi là khối nang hay bọc chứa dịch xuất hiện ở các mô hoặc cơ quan.

A membranous sac or cavity of abnormal character in the body containing fluid.

含液体的囊性结构

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ