Bản dịch của từ D trong tiếng Việt

D

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

D(Noun)

dˈiː
ˈdi
01

Chữ cái thứ tư trong bảng chữ cái tiếng Anh

The fourth letter of the English alphabet

Ví dụ
02

Một nốt nhạc cao hơn nốt C một cung.

A musical note that is one tone higher than C

Ví dụ
03

Điểm ở trường chỉ ra rằng học sinh đã đạt yêu cầu.

A grade in school indicating satisfactory performance

Ví dụ

D(Verb)

dˈiː
ˈdi
01

Chữ cái thứ tư trong bảng chữ cái tiếng Anh

To give a grade of D to a student or assignment

Ví dụ