Bản dịch của từ D trong tiếng Việt
D
Noun [U/C] Verb

D(Noun)
dˈiː
ˈdi
03
Điểm ở trường chỉ ra rằng học sinh đã đạt yêu cầu.
Ví dụ
D(Verb)
dˈiː
ˈdi
01
Chữ cái thứ tư trong bảng chữ cái tiếng Anh
To give a grade of D to a student or assignment
Ví dụ
D

Điểm ở trường chỉ ra rằng học sinh đã đạt yêu cầu.
Chữ cái thứ tư trong bảng chữ cái tiếng Anh
To give a grade of D to a student or assignment