Bản dịch của từ Dab trong tiếng Việt

Dab

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dab(Noun)

dˈæb
dˈæb
01

Một động tác hoặc cử chỉ khiêu vũ, bắt nguồn từ hip hop và thường được biểu diễn như một phần của lễ kỷ niệm, trong đó một cánh tay uốn cong một góc ngang ngực trên trong khi tay kia duỗi thẳng hoàn toàn song song với cánh tay thứ nhất, với mặt quay về phía khuỷu tay cong.

A dance move or gesture originating in hip hop and often performed as part of a celebration in which one arm is bent at an angle across the upper chest while the other is fully extended parallel to the first arm with the face turned towards the bent elbow.

Ví dụ
02

Dấu vân tay.

Fingerprints.

Ví dụ
03

Một loài cá dẹt nhỏ có tầm quan trọng về mặt thương mại được tìm thấy chủ yếu ở Bắc Đại Tây Dương.

A small commercially important flatfish found chiefly in the North Atlantic.

Ví dụ
04

Một lượng nhỏ của một cái gì đó.

A small amount of something.

Ví dụ

Dab(Verb)

dˈæb
dˈæb
01

Đánh nhẹ.

Strike with a light blow.

Ví dụ
02

Thực hiện một động tác hoặc động tác khiêu vũ trong đó một cánh tay uốn cong một góc ngang ngực trong khi cánh tay kia duỗi thẳng hoàn toàn song song với cánh tay thứ nhất, mặt quay về phía khuỷu tay cong.

Perform a dance move or gesture in which one arm is bent at an angle across the chest while the other is fully extended parallel to the first arm with the face turned towards the bent elbow.

Ví dụ
03

Dùng một miếng vật liệu thấm hút ấn nhẹ vào (thứ gì đó) vài lần để làm sạch, làm khô nó hoặc để bôi một chất nào đó.

Press against something lightly several times with a piece of absorbent material in order to clean or dry it or to apply a substance.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ