Bản dịch của từ Damn it trong tiếng Việt

Damn it

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Damn it(Idiom)

ˈdæ.mɪt
ˈdæ.mɪt
01

Cụm từ dùng để bộc lộ sự tức giận, khó chịu hoặc thất vọng (thường mang tính chửi nhẹ, không lịch sự).

An expression used to express anger annoyance or frustration.

该死

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh