Bản dịch của từ Dander trong tiếng Việt

Dander

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dander(Verb)

dˈændəɹ
dˈændəɹ
01

Đi dạo, tản bộ nhẹ nhàng (đi một quãng ngắn hoặc thong thả để thư giãn).

Stroll.

散步

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dander(Noun)

dˈændəɹ
dˈændəɹ
01

Từ 'dander' trong ngữ cảnh này có nghĩa là một cuộc đi dạo, đi dạo ngắn hoặc chuyến đi nhẹ nhàng để thư giãn.

A stroll.

散步

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Những mảnh nhỏ của da bong ra trên lông hoặc tóc của động vật (ví dụ: lông chó, lông mèo).

Flakes of skin in an animals fur or hair.

动物毛发上的皮屑

Ví dụ
03

Cảm xúc tức giận bộc phát; mất bình tĩnh hoặc nổi cáu.

Lose ones temper.

失去冷静

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ