Bản dịch của từ Dào trong tiếng Việt

Dào

Verb Interjection
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dào(Verb)

01

Dâng lên và tràn đầy

To surge up; to rise and overflow (e.g., emotions, water, or crowds coming up strongly and filling or overflowing)

Ví dụ

Dào(Interjection)

01

Tiếng thốt ra biểu lộ ý phủ nhận, từ chối một cách thân mật

An informal exclamation meaning “no” or “nah,” used to refuse or reject something in a casual, friendly way

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh