Anh - Việt

Bản dịch của từ Dartboard trong tiếng Việt

dartboard

Noun

dartboard (Noun)

/dˈɑɹtbˌɔɹd/
/dˈɑɹtbˌoʊɹd/
AI

Nghĩa 01 · Một tấm bảng tròn có chia các phần có ghi số, dùng làm mục tiêu trong trò chơi phi tiêu (ném tên lửa nhỏ gọi là dart).

Một tấm bảng tròn có chia các phần có ghi số, dùng làm mục tiêu trong trò chơi phi tiêu (ném tên lửa nhỏ gọi là dart).

A circular board marked with numbered segments, used as a target in the game of darts.

Ví dụ
Quán rượu có một tấm bảng darts để khách hàng chơi.The pub had a dartboard for customers to play with.
Trong sự kiện xã hội, bạn bè thi đấu trong giải đấu darts.During the social event, friends competed in a dartboard tournament.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh