Anh - Việt

Bản dịch của từ Daruma trong tiếng Việt

daruma

Noun

daruma (Noun)

/dɚˈumə/
/dɚˈumə/
AI

Nghĩa 01

Một con búp bê truyền thống của Nhật Bản, hình tròn và rỗng bên trong, mô phỏng theo Bodhidharma (Tổ sư Thiền). Thường gọi là búp bê may mắn; khi mua thường chỉ có một mắt vẽ, người ta sẽ vẽ mắt còn lại sau khi đạt điều ước.

A hollow, round, Japanese traditional doll modeled after Bodhidharma, the founder of the Zen sect of Buddhism.

Ví dụ
Búp bê Daruma được tin mang lại may mắn và kiên trì.Daruma dolls are believed to bring good luck and perseverance.
Trong dịp Tết, mọi người mua búp bê Daruma để đặt mục tiêu.During the New Year, people buy Daruma dolls to set goals.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh