database
database (Noun Countable)
Nghĩa 01
tập hợp dữ liệu có tổ chức được lưu trên máy tính để có thể tìm kiếm, quản lý và cập nhật dễ dàng
an organized collection of data stored on a computer and designed to be easily searched managed and updated
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của database (Noun Countable)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
cơ sở dữ liệu lớn large database | Trung tâm cộng đồng của chúng tôi sử dụng cơ sở dữ liệu lớn để giúp cư dân mới tìm các nhóm tình nguyện địa phương. Our community center uses a large database to help new residents find local volunteer groups. |
cơ sở dữ liệu quốc gia national database | Cơ sở dữ liệu quốc gia giúp nhân viên xã hội tìm các dịch vụ cộng đồng miễn phí cho người lớn tuổi. A national database helps social workers find free community services for older people. |
cơ sở dữ liệu công khai public database | Các thành viên trong cộng đồng có thể sử dụng cơ sở dữ liệu công cộng để tìm các sự kiện miễn phí gần đó. Community members can use a public database to find free events nearby. |
cơ sở dữ liệu trung tâm central database | Cộng đồng của chúng tôi sử dụng cơ sở dữ liệu trung tâm để ghi lại thông tin về những cư dân tham gia các hoạt động tình nguyện. Our community uses a central database to record information about residents who join volunteer activities. |
cơ sở dữ liệu máy tính computer database | Trung tâm cộng đồng sử dụng cơ sở dữ liệu máy tính để ghi lại tên và thông tin liên lạc của các tình nguyện viên. The community center uses a computer database to record the names and contact details of volunteers. |