Anh - Việt

Bản dịch của từ Database trong tiếng Việt

database

Noun Countable

database (Noun Countable)

/dˈeɪtɐbˌeɪs/
/ˈdeɪtəˌbeɪs/
AI

Nghĩa 01

tập hợp dữ liệu có tổ chức được lưu trên máy tính để có thể tìm kiếm, quản lý và cập nhật dễ dàng

an organized collection of data stored on a computer and designed to be easily searched managed and updated

Ví dụ
Maya xây dựng một cơ sở dữ liệu theo dõi 500 gia đình vô gia cư ở Chicago.Maya built a database tracking 500 homeless families in Chicago.
Cơ sở dữ liệu này không bao gồm phụ nữ nông thôn trong cuộc khảo sát năm 2024.The database does not include rural women from the 2024 survey.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của database (Noun Countable)

ADJECTIVE + databasePREPOSITIONVERB + databasedatabase + NOUNdatabase + VERB
Kết hợp từ của database
Collocation
Ví dụ

cơ sở dữ liệu lớn

large database

Trung tâm cộng đồng của chúng tôi sử dụng cơ sở dữ liệu lớn để giúp cư dân mới tìm các nhóm tình nguyện địa phương.

Our community center uses a large database to help new residents find local volunteer groups.

cơ sở dữ liệu quốc gia

national database

Cơ sở dữ liệu quốc gia giúp nhân viên xã hội tìm các dịch vụ cộng đồng miễn phí cho người lớn tuổi.

A national database helps social workers find free community services for older people.

cơ sở dữ liệu công khai

public database

Các thành viên trong cộng đồng có thể sử dụng cơ sở dữ liệu công cộng để tìm các sự kiện miễn phí gần đó.

Community members can use a public database to find free events nearby.

cơ sở dữ liệu trung tâm

central database

Cộng đồng của chúng tôi sử dụng cơ sở dữ liệu trung tâm để ghi lại thông tin về những cư dân tham gia các hoạt động tình nguyện.

Our community uses a central database to record information about residents who join volunteer activities.

cơ sở dữ liệu máy tính

computer database

Trung tâm cộng đồng sử dụng cơ sở dữ liệu máy tính để ghi lại tên và thông tin liên lạc của các tình nguyện viên.

The community center uses a computer database to record the names and contact details of volunteers.

Video ngữ cảnh