Anh - Việt

Bản dịch của từ Daydream trong tiếng Việt

daydream

NounVerb

daydream (Noun)

/dˈeɪdɹim/
/dˈeɪdɹim/
AI

Nghĩa 01

Những suy nghĩ, tưởng tượng dễ chịu, thường mang tính lơ đãng, khiến người ta mất tập trung khỏi việc đang diễn ra; mơ màng ban ngày.

A series of pleasant thoughts that distract ones attention from the present.

Ví dụ
Sau một ngày dài, cô ấy tha hồ mơ mộng về việc đi du lịch.After a long day, she indulged in a daydream about traveling.
Ước mơ của anh về việc sở hữu một doanh nghiệp thành công giữ anh luôn hứng khởi.His daydream of owning a successful business kept him motivated.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của daydream (Noun)

SingularPlural

daydream

daydreams

daydream (Verb)

/dˈeɪdɹim/
/dˈeɪdɹim/
AI

Nghĩa 01

Mơ mộng giữa ban ngày; thả trí tưởng tượng bay xa thay vì chú ý vào việc đang làm.

Indulge in a daydream.

Ví dụ
Cô ấy thường mơ mộng về việc đi du lịch đến những địa điểm kỳ lạ.She often daydreams about traveling to exotic locations.
Trong những cuộc họp nhàm chán, anh ta sẽ mơ mộng về kỳ nghỉ sắp tới.During boring meetings, he would daydream about his upcoming vacation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của daydream (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

daydream

V2

Quá khứ đơn

Past simple

daydreamed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

daydreamed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

daydreams

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

daydreaming

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh