Bản dịch của từ Daytime dosage trong tiếng Việt

Daytime dosage

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Daytime dosage(Phrase)

dˈeɪtaɪm dˈəʊsɪdʒ
ˈdeɪˌtaɪm ˈdoʊsɪdʒ
01

Lượng thuốc cụ thể cần uống trong ngày

The specific amount of medication to take throughout the day.

全天所需服用的具体药量

Ví dụ
02

Đề cập đến tổng lượng thuốc tiêu thụ trong một ngày được chia thành các khoảng thời gian ban ngày.

Referring to the total amount of medication used in a day, broken down into different times of the day.

提到每天用药总量时,通常会按时间段来划分,比如早上、中午、晚上等。

Ví dụ
03

Một lượng quy định của chất gì đó được dự định để uống trong ban ngày.

A specific amount of substance has been designated for daytime use.

按规定剂量在白天服用的物质

Ví dụ