Anh - Việt

Bản dịch của từ Dazed trong tiếng Việt

dazed

Adjective

dazed (Adjective)

/deɪzd/
/deɪzd/
AI

Nghĩa 01

Không thể suy nghĩ hoặc phản ứng bình thường vì bối rối, choáng hoặc ngơ ngác.

Unable to think or react properly bewildered.

Ví dụ
Cô ấy trông bối rối sau khi nhận kết quả IELTS bất ngờ.She looked dazed after receiving the unexpected IELTS results.
Anh ấy không bối rối trong bài thi nói, anh ấy tự tin.He was not dazed during the speaking test, he was confident.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của dazed (Adjective)

ADVERB + dazedPHRASESPREPOSITIONVERBS + dazed
Kết hợp từ của dazed
Collocation
Ví dụ

hơi choáng váng

slightly dazed

Cô ấy trông hơi mơ màng sau sự kiện xã hội.

She looked slightly dazed after the social event.

hầu như mê sảng

almost dazed

Cô ấy cảm thấy gần như choáng ngợp bởi sự ủng hộ đồng cộng đồng.

She felt almost dazed by the overwhelming support from her community.

bán rỗi rắm

half dazed

Cô ấy trông mệt mỏi nửa chừng sau cuộc thảo luận căng thẳng.

She looked half dazed after the intense discussion.

hơi choáng

a little dazed

Cô ấy cảm thấy một chút choáng sau bài thi nói IELTS căng thẳng.

She felt a little dazed after the intense IELTS speaking test.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh