Bản dịch của từ Deadname trong tiếng Việt

Deadname

Noun [C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Deadname(Noun Countable)

dˈɛdneɪm
ˈdɛdˌneɪm
01

(Ít gặp/hơi theo nghĩa đen) Tên của một người đã qua đời.

(Less common/literal) The name of a deceased person.

Ví dụ
02

Tên khai sinh hoặc tên cũ mà người đó không còn dùng, đặc biệt là tên mà người chuyển giới đã được gọi trước khi chuyển giới.

A person's birth name or former name that they no longer use, especially the name a transgender person was given before transitioning.

Ví dụ

Deadname(Verb)

dˈɛdneɪm
ˈded.neɪm
01

Gọi ai đó (đặc biệt là người chuyển giới) bằng tên khai sinh cũ thay vì tên họ đã chọn, thường là cố ý và mang tính thiếu tôn trọng hoặc gây tổn thương.

To call someone (especially a transgender person) by their birth name instead of their chosen name, often intentionally and in a way that is disrespectful or hurtful.

Ví dụ