Bản dịch của từ Death tax trong tiếng Việt
Death tax
Noun [U/C]

Death tax(Noun)
dɛɵ tæks
dɛɵ tæks
01
Một loại thuế đánh vào tài sản của người đã chết trước khi phân phối cho người thừa kế.
A tax levied on the estate of a deceased person before distribution to heirs
Ví dụ
02
Thuế thừa kế được đánh giá dựa trên giá trị tài sản được chuyển nhượng sau khi chết.
An inheritance tax assessed on the value of property transferred upon death
Ví dụ
