Anh - Việt

Bản dịch của từ Debiliate trong tiếng Việt

debiliate

Verb

debiliate (Verb)

/dəbˈɪliˌeɪt/
/dəbˈɪliˌeɪt/
AI

Nghĩa 01

Làm suy yếu sức mạnh; làm suy yếu.

To impair the strength of to weaken

Ví dụ
Tỷ lệ thất nghiệp cao có thể làm suy yếu cấu trúc xã hội của cộng đồng.High unemployment can debilitate the social fabric of a community.
Sự cô lập xã hội không làm suy yếu mọi người; nó làm tăng sức mạnh của họ.Social isolation does not debilitate people; it strengthens their resilience.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Khiến trở nên yếu ớt.

To cause to become weak

Ví dụ
Chính sách mới có thể làm suy yếu sự ủng hộ của cộng đồng đối với doanh nghiệp địa phương.The new policy may debiliate community support for local businesses.
Thiếu kinh phí không làm suy yếu nỗ lực của họ để giúp đỡ người khác.The lack of funding did not debiliate their efforts to help others.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Làm cho yếu ớt hoặc sức khỏe yếu.

To make feeble or weak in health

Ví dụ
Mùa đông khắc nghiệt có thể làm yếu nhiều thành viên dễ bị tổn thương trong cộng đồng.The harsh winter can debiliate many vulnerable members of our community.
Dinh dưỡng kém không làm yếu thế hệ trẻ trong khu phố của chúng tôi.Poor nutrition does not debiliate the youth in our neighborhood.

Từ tiếng Việt gần nghĩa