Anh - Việt

Bản dịch của từ Debilitation trong tiếng Việt

debilitation

Noun

debilitation (Noun)

/dˌɛbələtˈeɪʃən/
/dˌɛbələtˈeɪʃən/
AI

Nghĩa 01 · Tình trạng suy yếu về sức khỏe hoặc năng lực do một bệnh tật, mệt mỏi kéo dài hoặc nguyên nhân khác; hành động làm cho ai/cái gì trở nên yếu đi.

Tình trạng suy yếu về sức khỏe hoặc năng lực do một bệnh tật, mệt mỏi kéo dài hoặc nguyên nhân khác; hành động làm cho ai/cái gì trở nên yếu đi.

The act or process of debilitating or the condition of one who is debilitated weakness.

Ví dụ
Sự suy yếu của hỗ trợ cộng đồng ảnh hưởng đến nhiều doanh nghiệp địa phương ở Chicago.The debilitation of community support affects many local businesses in Chicago.
Sự suy yếu của dịch vụ xã hội không giúp đỡ được người vô gia cư.The debilitation of social services is not helping the homeless population.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh