Bản dịch của từ Debt consolidation trong tiếng Việt

Debt consolidation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Debt consolidation(Noun)

dˈɛt kənsˌɒlɪdˈeɪʃən
ˈdɛt ˌkɑnsəɫəˈdeɪʃən
01

Một chiến lược tài chính để quản lý nợ một cách hiệu quả hơn và giảm lãi suất.

A financial strategy to manage debt more effectively and lower interest rates

Ví dụ
02

Một phương pháp để đơn giản hóa việc trả nợ bằng cách hợp nhất các khoản nợ khác nhau thành một.

A method to simplify repayments by consolidating various debts into one

Ví dụ
03

Quá trình gộp nhiều khoản nợ thành một khoản vay hoặc kế hoạch thanh toán duy nhất.

The process of combining multiple debts into a single loan or payment plan

Ví dụ