Bản dịch của từ Debut trong tiếng Việt

Debut

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Debut(Noun)

dˈeibju
dˈeibju
01

Lần xuất hiện hoặc biểu diễn đầu tiên của một người trong vai trò, vị trí hoặc trên sân khấu nào đó.

A person's first appearance or performance in a particular capacity or role.

Ví dụ

Dạng danh từ của Debut (Noun)

SingularPlural

Debut

Debuts

Debut(Verb)

dˈeibju
dˈeibju
01

Lần đầu biểu diễn hoặc xuất hiện trước công chúng (lần đầu giới thiệu bản thân trên sân khấu, trong một show, phim, hoặc sự kiện).

Perform in public for the first time.

Ví dụ

Dạng động từ của Debut (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Debut

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Debuted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Debuted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Debuts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Debuting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ