Anh - Việt

Bản dịch của từ Debut trong tiếng Việt

debut

VerbNoun

debut (Verb)

/dˈeibju/
/dˈeibju/
AI

Nghĩa 01

Lần đầu biểu diễn hoặc xuất hiện trước công chúng (lần đầu giới thiệu bản thân trên sân khấu, trong một show, phim, hoặc sự kiện).

Perform in public for the first time.

Ví dụ
Cô ấy sẽ ra mắt bài hát của mình tại chương trình tài năng tối nay.She will debut her song at the talent show tonight.
Nghệ sĩ mới sẽ ra mắt tác phẩm của mình tại phòng trưng bày.The new artist will debut his artwork at the gallery.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của debut (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

debut

V2

Quá khứ đơn

Past simple

debuted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

debuted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

debuts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

debuting

debut (Noun)

/dˈeibju/
/dˈeibju/
AI

Nghĩa 01

Lần xuất hiện hoặc biểu diễn đầu tiên của một người trong vai trò, vị trí hoặc trên sân khấu nào đó.

A person's first appearance or performance in a particular capacity or role.

Ví dụ
Bai hat dau tien cua co nhan duoc su hoan nghenh tu khan gia.Her debut as a singer was well-received by the audience.
Su xuat hien dau tien cua dien vien trong bo phim moi duoc mong doi.The actor's debut in the new movie was highly anticipated.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của debut (Noun)

SingularPlural

debut

debuts

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh