Bản dịch của từ Decarboxylation trong tiếng Việt

Decarboxylation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Decarboxylation(Noun)

dikˌɑɹbəklˈeɪʃən
dikˌɑɹbəklˈeɪʃən
01

Hóa hữu cơ: quá trình loại bỏ một hay nhiều nhóm cacboxyl (–COOH) khỏi một phân tử, thường giải phóng CO2.

Organic chemistry The removal of one or more carboxyl groups from a molecule.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ