Anh - Việt

Bản dịch của từ Decayed trong tiếng Việt

decayed

Adjective

decayed (Adjective)

/dɪˈkeɪd/
/dɪˈkeɪd/
AI

Nghĩa 01

Bị phân hủy hoặc mục nát do tự nhiên (thường do vi khuẩn, nấm hoặc sâu bọ), ví dụ răng, thực phẩm, gỗ hoặc cơ thể bị mục, thối.

Having undergone decay rotted.

Ví dụ
Tòa nhà đã mục nát ở trung tâm thành phố cần tu sửa ngay lập tức.The decayed building in downtown needed immediate renovation for safety.
Cộng đồng không nhận thấy công viên đã mục nát cho đến mùa hè năm ngoái.The community did not notice the decayed park until last summer.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

(một người hoặc hoàn cảnh) sa sút, suy tàn về địa vị, kinh tế; đã mất đi vị thế hoặc của cải trước đây.

dated Reduced in circumstances having lost ones status or fortune.

Ví dụ
Khu phố đã xuống cấp cho thấy dấu hiệu bị bỏ bê và nghèo đói.The decayed neighborhood shows signs of neglect and poverty.
Tình trạng xã hội đã xuống cấp của nhiều gia đình ảnh hưởng đến cơ hội của họ.The decayed social status of many families affects their opportunities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh