Anh - Việt
december
Noun
december (Noun)
/dɪsˈɛmbɐ/
/ˈdɛsəmbɝ/
AI
Ví dụ
Tháng Mười Hai là tháng phổ biến cho các hoạt động từ thiện cộng đồng ở Chicago.December is a popular month for community charity events in Chicago.
Tháng Mười Hai không phải là tháng bận rộn nhất cho các buổi gặp gỡ xã hội ở Boston.December is not the busiest month for social gatherings in Boston.
Từ tiếng Việt gần nghĩa