Anh - Việt

Bản dịch của từ December trong tiếng Việt

december

Noun

december (Noun)

/dɪsˈɛmbɐ/
/ˈdɛsəmbɝ/
AI

Nghĩa 01

tháng thứ mười hai và là tháng cuối cùng của năm, sau tháng mười một và trước tháng một

the twelfth and last month of the year after November and before January

Ví dụ
Tháng Mười Hai là tháng phổ biến cho các hoạt động từ thiện cộng đồng ở Chicago.December is a popular month for community charity events in Chicago.
Tháng Mười Hai không phải là tháng bận rộn nhất cho các buổi gặp gỡ xã hội ở Boston.December is not the busiest month for social gatherings in Boston.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh